Chi phí một đơn hàng
| Chi phí | Bắt buộc | Tùy chọn |
|---|---|---|
| Giá sản phẩm | ✓ Bắt buộc | |
| Phí dịch vụ mua hàng | ✓ Bắt buộc | |
| Phí ship nội địa Trung Quốc | ✓ Bắt buộc | |
| Phí vận chuyển Trung – Việt | ✓ Bắt buộc | |
| Phí kiểm đếm | ✓ Tùy chọn | |
| Phí đóng gỗ | ✓ Tùy chọn | |
| Phí ship tận nhà | ✓ Tùy chọn |
Các phí bắt buộc luôn có trong mỗi đơn; phí tùy chọn quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không.
Phí dịch vụ mua hàng
Giá trị đơn ≤ 2 triệu
3%
phí dịch vụ
Giá trị đơn 2 – 20 triệu
2,5%
phí dịch vụ
Giá trị đơn 20 – 100 triệu
2%
phí dịch vụ
Giá trị đơn > 100 triệu
1%
phí dịch vụ
Thành viên hạng cao được chiết khấu thêm đến 15% phí giao dịch — xem mục 08.
Phí ship nội địa Trung Quốc
Chuyển phát nhanh thường
Kg đầu theo quy định nhà cung cấp trên Taobao / Alibaba Kg tiếp theo: 14.080đ (NCC Quảng Đông) · 28.160đ (tỉnh khác)Chuyển phát siêu tốc
Kg đầu theo quy định nhà cung cấp Mỗi 0,5kg tiếp theo: 17.600đÔ tô tải (thường)
Phù hợp hàng nặng, số lượng lớn 3.520đ/kg + 246.400đ/đơn hàngPhí vận chuyển quốc tế
4.1 Vận chuyển trọn gói – theo cân nặng
| Trọng lượng | Hà Nội | TP. Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| 0 – 10 kg | 24.000đ/kg | 32.000đ/kg |
| 10 – 30 kg | 23.000đ/kg | 31.000đ/kg |
| 30 – 100 kg | 22.000đ/kg | 30.000đ/kg |
| Trên 100 kg | Liên hệ | Liên hệ |
4.1 Vận chuyển trọn gói – theo thể tích
| Thể tích | Hà Nội | TP. Hồ Chí Minh |
|---|---|---|
| Dưới 5 m³ | 3.300.000đ/m³ | 3.700.000đ/m³ |
| 5 – 10 m³ | 3.100.000đ/m³ | 3.500.000đ/m³ |
| 10 – 20 m³ | 2.700.000đ/m³ | 3.100.000đ/m³ |
| Trên 20 m³ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý
- Hàng nặng: cân nặng thực tế lớn hơn cân nặng quy đổi. Hàng cồng kềnh: cân nặng thực tế nhỏ hơn hoặc bằng cân nặng quy đổi.
- Khối lượng tối thiểu mỗi kiện là 0,5kg (đơn 0,4kg được làm tròn thành 0,5kg).
- Hàng về nhiều đợt: phí tính theo số hàng về tại từng thời điểm, không tính theo tổng đơn.
Tính nhanh cước trọn gói
Đơn giá: —
Nhập cân nặng
Tạm tính theo bảng giá trên, chưa gồm phí ship nội địa Trung Quốc và các phí tùy chọn.
4.2 Vận chuyển chính ngạch – theo cân nặng
| Trọng lượng | Phí dịch vụ (trên giá trị hàng) | Hà Nội (tối thiểu) | TP. HCM (tối thiểu) |
|---|---|---|---|
| > 5 tấn | 2% | từ 5.000đ | từ 11.000đ |
| > 1,5 – 5 tấn | 2% | từ 6.000đ | từ 12.000đ |
| > 500kg – 1,5 tấn | 2% | từ 7.000đ | từ 13.000đ |
| < 100kg | 3% + 200.000đ phí mở tờ khai/mã hàng | Liên hệ | Liên hệ |
4.2 Vận chuyển chính ngạch – theo thể tích
| Thể tích | Phí dịch vụ | Hà Nội | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| > 20m³ | 2% | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 – 10m³ | 2% | từ 1.300.000đ | từ 1.900.000đ |
| < 5m³ | 3% + 200.000đ phí mở tờ khai/mã hàng | Liên hệ | Liên hệ |
- Thuế nhập khẩu = % thuế × giá trị hàng hóa. Thuế VAT = 10% × giá trị hàng hóa.
- Thuế và chi phí lô hàng được thông báo sau khi quý khách đặt cọc, hoặc liên hệ nhân viên kinh doanh.
Phí kiểm đếm
| Số lượng sản phẩm | Đơn giá |
|---|---|
| 1 – 2 | 5.000đ/sản phẩm |
| 3 – 10 | 3.500đ/sản phẩm |
| 11 – 100 | 2.000đ/sản phẩm |
| 101 – 500 | 1.500đ/sản phẩm |
| 501 – 10.000 | 1.000đ/sản phẩm |
Chỉ kiểm số lượng và thuộc tính cơ bản quý khách đã chọn (thường là size, màu). Không kiểm chất liệu, thông số, chất lượng, hàng giả hay thương hiệu. Màu thực tế có thể đậm/nhạt hơn ảnh đăng bán.
Phí đóng gỗ
Theo cân nặng
| Trọng lượng | Phí |
|---|---|
| Kg đầu tiên | 70.000đ |
| Mỗi kg tiếp theo | 3.500đ |
Theo thể tích
| Thể tích | Phí |
|---|---|
| ≤ 0,01m³ | 70.000đ |
| 0,01 – 0,1m³ | 70.000đ cho 0,01m³ đầu + 15.000đ mỗi 0,01m³ tiếp theo |
| 0,1 – 1m³ | 205.000đ cho 0,1m³ đầu + 50.000đ mỗi 0,1m³ tiếp theo |
| 1 – 1.000m³ | 655.000đ cho 1m³ đầu + 655.000đ mỗi 1m³ tiếp theo |
Phí chống sốc
| Nội dung | Phí |
|---|---|
| Kg đầu tiên | 28.160đ |
| Mỗi kg tiếp theo | 5.280đ |
Chỉ áp dụng cho hàng thương mại điện tử. Hàng cồng kềnh tính theo cân nặng quy đổi.
Cấp độ thành viên
-
Hạng 1 sao
Doanh số năm 0 – 100 triệu CK phí giao dịch 0% CK phí vận chuyển 0% Đặt cọc 90% -
Hạng 2 sao
Doanh số năm 100 – 500 triệu CK phí giao dịch 5% CK phí vận chuyển 1% Đặt cọc 85% -
Hạng 3 sao
Doanh số năm 500 triệu – 1 tỷ CK phí giao dịch 8% CK phí vận chuyển 3% Đặt cọc 75% -
Hạng 4 sao
Doanh số năm 1 – 5 tỷ CK phí giao dịch 10% CK phí vận chuyển 5% Đặt cọc 60% -
Hạng 5 sao
Doanh số năm > 5 tỷ CK phí giao dịch 15% CK phí vận chuyển 10% Đặt cọc 50%
Cần báo giá cho lô hàng cụ thể?
Gửi mặt hàng và số lượng, Hàng Quảng Châu báo giá trong 8 giờ.